TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

seventy-four

US/ˈsɛ.vən.ti.fɔr/ giọng máy của trình duyệt

seventy-four nghĩa là Tàu chiến có 74 khẩu đại bác.

Nghĩa của seventy-four

Danh từ

  1. Sử học Tàu chiến có 74 khẩu đại bác.

Dạng từ của seventy-four

Số nhiềuseventy-fours

Câu hỏi thường gặp

seventy-four nghĩa là gì?

seventy-four (danh từ) nghĩa là Tàu chiến có 74 khẩu đại bác.

seventy-four phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của seventy-four: giọng Mỹ (US) /ˈsɛ.vən.ti.fɔr/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.