TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sever

UK/ˈsɛv.ə/ US/ˈsɛv.ɚ/ giọng máy của trình duyệt

sever nghĩa là chia rẽ, tách ra, cắt đứt.

Nghĩa của sever

Động từ

  1. Chia rẽ, tách ra.
    • sea sever England from Francebiển ngăn cách nước Anh và nước Pháp
    • to sever friendschia rẽ bạn bè
  2. Cắt đứt.
    • to sever relations with a countrycắt đứt quan hệ với một nước

Dạng từ của sever

Ngôi thứ ba số ítsevers
Hiện tại phân từ (-ing)severing
Quá khứ phân từsevered
Quá khứsevered

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sever

Đồng nghĩa

Họ từ của sever

Câu hỏi thường gặp

sever nghĩa là gì?

sever (động từ) nghĩa là chia rẽ, tách ra, cắt đứt.

sever phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sever: giọng Anh (UK) /ˈsɛv.ə/, giọng Mỹ (US) /ˈsɛv.ɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.