sever
UK/ˈsɛv.ə/
US/ˈsɛv.ɚ/
giọng máy của trình duyệt
sever nghĩa là chia rẽ, tách ra, cắt đứt.
Nghĩa của sever
Động từ
- Chia rẽ, tách ra.
- sea sever England from Francebiển ngăn cách nước Anh và nước Pháp
- to sever friendschia rẽ bạn bè
- Cắt đứt.
- to sever relations with a countrycắt đứt quan hệ với một nước
Dạng từ của sever
| Ngôi thứ ba số ít | severs |
| Hiện tại phân từ (-ing) | severing |
| Quá khứ phân từ | severed |
| Quá khứ | severed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sever
Đồng nghĩa
Họ từ của sever
Câu hỏi thường gặp
sever nghĩa là gì?
sever (động từ) nghĩa là chia rẽ, tách ra, cắt đứt.
sever phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sever: giọng Anh (UK) /ˈsɛv.ə/, giọng Mỹ (US) /ˈsɛv.ɚ/.