TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sew up

giọng máy của trình duyệt

sew up nghĩa là khâu lại, nắm quyền tuyệt đối, nắm độc quyền.

Nghĩa của sew up

Cụm động từ

  1. Khâu lại.
  2. (từ Mỹ, nghĩa Mỹ), (thông tục) nắm quyền tuyệt đối, nắm độc quyền.

Dạng từ của sew up

Ngôi thứ ba số ítsews up
Hiện tại phân từ (-ing)sewing up
Quá khứsewed up
Quá khứ phân từsewn up

Câu hỏi thường gặp

sew up nghĩa là gì?

sew up (cụm động từ) nghĩa là khâu lại, nắm quyền tuyệt đối, nắm độc quyền.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.