TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sexcentenary

giọng máy của trình duyệt

sexcentenary nghĩa là sáu trăm năm.

Nghĩa của sexcentenary

Tính từ

  1. Sáu trăm năm.

Danh từ

  1. Thời gian sáu trăm năm.
  2. Lễ kỷ niệm sáu trăm năm; sự làm lễ kỷ niệm sáu trăm năm.

Dạng từ của sexcentenary

Số nhiềusexcentenaries

Câu hỏi thường gặp

sexcentenary nghĩa là gì?

sexcentenary (tính từ, danh từ) nghĩa là sáu trăm năm.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.