TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sexism

UK/ˈsɛksɪzm̩/ US/ˈsɛksɪzm̩/ giọng máy của trình duyệt

sexism nghĩa là sự thành kiến, phân biệt giới tính.

Nghĩa của sexism

Danh từ

  1. Sự thành kiến, sự phân biệt đối xử do giới tính (nhất là phụ nữ).

Dạng từ của sexism

Số nhiềusexisms

Họ từ của sexism

Câu hỏi thường gặp

sexism nghĩa là gì?

sexism (danh từ) nghĩa là sự thành kiến, phân biệt giới tính.

sexism phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sexism: giọng Anh (UK) /ˈsɛksɪzm̩/, giọng Mỹ (US) /ˈsɛksɪzm̩/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.