TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sextette

giọng máy của trình duyệt

sextette nghĩa là bộ sáu.

Nghĩa của sextette

Danh từ

  1. Bộ sáu
  2. Bản nhạc cho bộ sáu (nhóm sáu ca sự, sáu người chơi).
  3. Sáu câu cuối của bài xonê.

Câu hỏi thường gặp

sextette nghĩa là gì?

sextette (danh từ) nghĩa là bộ sáu.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.