sextet
UK/sɛksˈtɛt/
US/sɛksˈtɛt/
giọng máy của trình duyệt
sextet nghĩa là bộ sáu.
Nghĩa của sextet
Danh từ
- Bộ sáu, bản nhạc cho bộ sáu.
- Thơ ca Sáu câu cuối của bài xonê.
Dạng từ của sextet
| Số nhiều | sextets |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sextet
Đồng nghĩa
Họ từ của sextet
Câu hỏi thường gặp
sextet nghĩa là gì?
sextet (danh từ) nghĩa là bộ sáu.
sextet phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sextet: giọng Anh (UK) /sɛksˈtɛt/, giọng Mỹ (US) /sɛksˈtɛt/.