TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sexually

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈsɛksjʊəli/ US/ˈsɛksjʊəli/ giọng máy của trình duyệt

sexually nghĩa là giới tính, nhục dục, giống.

Nghĩa của sexually

Phó từ

  1. Giới tính; nhục dục; (thuộc) các vấn đề sinh lý.
  2. Thuộc Giới tính; (thuộc) giống.
  3. Liên quan đến sự sinh sản con cái.
  4. Dựa trên giới tính (cách phân loại).

Dạng từ của sexually

So sánh hơnmore sexually
So sánh nhấtmost sexually

Cụm từ, thành ngữ với sexually

  • sexually transmitted disease — Bệnh lây truyền qua đường tình dục, bệnh hoa liễu.

Câu hỏi thường gặp

sexually nghĩa là gì?

sexually (phó từ) nghĩa là giới tính, nhục dục, giống.

sexually phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sexually: giọng Anh (UK) /ˈsɛksjʊəli/, giọng Mỹ (US) /ˈsɛksjʊəli/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.