sexually
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈsɛksjʊəli/
US/ˈsɛksjʊəli/
giọng máy của trình duyệt
sexually nghĩa là giới tính, nhục dục, giống.
Nghĩa của sexually
Phó từ
- Giới tính; nhục dục; (thuộc) các vấn đề sinh lý.
- Thuộc Giới tính; (thuộc) giống.
- Liên quan đến sự sinh sản con cái.
- Dựa trên giới tính (cách phân loại).
Dạng từ của sexually
| So sánh hơn | more sexually |
| So sánh nhất | most sexually |
Cụm từ, thành ngữ với sexually
- sexually transmitted disease — Bệnh lây truyền qua đường tình dục, bệnh hoa liễu.
Câu hỏi thường gặp
sexually nghĩa là gì?
sexually (phó từ) nghĩa là giới tính, nhục dục, giống.
sexually phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sexually: giọng Anh (UK) /ˈsɛksjʊəli/, giọng Mỹ (US) /ˈsɛksjʊəli/.