TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

shadow-boxing

US/ˈʃæ.ˌdoʊ.ˈbɑːk.siɳ/ giọng máy của trình duyệt

shadow-boxing nghĩa là sự đấm bóng.

Nghĩa của shadow-boxing

Danh từ

  1. Thể dục, thể thao Sự đấm bóng (đấu với đối thủ tưởng tương để luyện tập) (quyền anh).

Câu hỏi thường gặp

shadow-boxing nghĩa là gì?

shadow-boxing (danh từ) nghĩa là sự đấm bóng.

shadow-boxing phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của shadow-boxing: giọng Mỹ (US) /ˈʃæ.ˌdoʊ.ˈbɑːk.siɳ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.