TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

shadow economy

US/ ɪ.ˈkɑː.nə.mi/ giọng máy của trình duyệt

shadow economy nghĩa là nền kinh tế bóng.

Nghĩa của shadow economy

Danh từ

  1. Kinh tế học Nền kinh tế bóng.

Câu hỏi thường gặp

shadow economy nghĩa là gì?

shadow economy (danh từ) nghĩa là nền kinh tế bóng.

shadow economy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của shadow economy: giọng Mỹ (US) / ɪ.ˈkɑː.nə.mi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.