shadowgraph
US/ˈʃæ.doʊ.ˌɡræf/
giọng máy của trình duyệt
shadowgraph nghĩa là ảnh chụp x quang, kịch bóng.
Nghĩa của shadowgraph
Danh từ
- Ảnh chụp X quang.
- Kịch bóng.
- Bóng hiện lên trên màn ảnh.
Dạng từ của shadowgraph
| Số nhiều | shadowgraphs |
| Ngôi thứ ba số ít | shadowgraphs |
| Hiện tại phân từ (-ing) | shadowgraphing |
| Quá khứ phân từ | shadowgraphed |
| Quá khứ | shadowgraphed |
Câu hỏi thường gặp
shadowgraph nghĩa là gì?
shadowgraph (danh từ) nghĩa là ảnh chụp x quang, kịch bóng.
shadowgraph phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của shadowgraph: giọng Mỹ (US) /ˈʃæ.doʊ.ˌɡræf/.