TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

shadowgraph

US/ˈʃæ.doʊ.ˌɡræf/ giọng máy của trình duyệt

shadowgraph nghĩa là ảnh chụp x quang, kịch bóng.

Nghĩa của shadowgraph

Danh từ

  1. Ảnh chụp X quang.
  2. Kịch bóng.
  3. Bóng hiện lên trên màn ảnh.

Dạng từ của shadowgraph

Số nhiềushadowgraphs
Ngôi thứ ba số ítshadowgraphs
Hiện tại phân từ (-ing)shadowgraphing
Quá khứ phân từshadowgraphed
Quá khứshadowgraphed

Câu hỏi thường gặp

shadowgraph nghĩa là gì?

shadowgraph (danh từ) nghĩa là ảnh chụp x quang, kịch bóng.

shadowgraph phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của shadowgraph: giọng Mỹ (US) /ˈʃæ.doʊ.ˌɡræf/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.