shadowing
UK/ˈʃædəʊɪŋ/
US/ʃædoʊɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
shadowing nghĩa là sự che chắn, hiệu ứng màn chắn.
Nghĩa của shadowing
Danh từ
- Sự che chắn.
- Vât lý học Hiệu ứng màn chắn.
Dạng từ của shadowing
| Số nhiều | shadowings |
Câu hỏi thường gặp
shadowing nghĩa là gì?
shadowing (danh từ) nghĩa là sự che chắn, hiệu ứng màn chắn.
shadowing phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của shadowing: giọng Anh (UK) /ˈʃædəʊɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ʃædoʊɪŋ/.