TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

shadowy

UK/ˈʃæd.əʊ.i/ US/ˈʃæd.oʊ.i/ giọng máy của trình duyệt

shadowy nghĩa là tối, có bóng tối, không thực, mờ ảo.

Nghĩa của shadowy

Tính từ

  1. Tối, có bóng tối; có bóng râm.
  2. Không thực, mờ ảo.
  3. Mờ mờ, không rõ rệt.

Dạng từ của shadowy

So sánh hơnshadowier
So sánh nhấtshadowiest

Họ từ của shadowy

Câu hỏi thường gặp

shadowy nghĩa là gì?

shadowy (tính từ) nghĩa là tối, có bóng tối, không thực, mờ ảo.

shadowy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của shadowy: giọng Anh (UK) /ˈʃæd.əʊ.i/, giọng Mỹ (US) /ˈʃæd.oʊ.i/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.