TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

shake down

giọng máy của trình duyệt

shake down nghĩa là rung cây lấy quả, trải ra sàn.

Nghĩa của shake down

Cụm động từ

  1. Rung cây lấy quả.
  2. Trải (rơm, chăn) ra sàn.
  3. Lắc (hạt lúa...) cho lắng xuống; lắng xuống.
  4. Ngồi ấm chỗ.
  5. Ăn ý với đồng bạn; thích nghi với hoàn cảnh.
  6. (từ Mỹ, nghĩa Mỹ), (từ lóng) tống tiền.

Dạng từ của shake down

Ngôi thứ ba số ítshakes down
Hiện tại phân từ (-ing)shaking down
Quá khứshook down
Quá khứ phân từshaken down

Câu hỏi thường gặp

shake down nghĩa là gì?

shake down (cụm động từ) nghĩa là rung cây lấy quả, trải ra sàn.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.