shake down
giọng máy của trình duyệt
shake down nghĩa là rung cây lấy quả, trải ra sàn.
Nghĩa của shake down
Cụm động từ
- Rung cây lấy quả.
- Trải (rơm, chăn) ra sàn.
- Lắc (hạt lúa...) cho lắng xuống; lắng xuống.
- Ngồi ấm chỗ.
- Ăn ý với đồng bạn; thích nghi với hoàn cảnh.
- (từ Mỹ, nghĩa Mỹ), (từ lóng) tống tiền.
Dạng từ của shake down
| Ngôi thứ ba số ít | shakes down |
| Hiện tại phân từ (-ing) | shaking down |
| Quá khứ | shook down |
| Quá khứ phân từ | shaken down |
Câu hỏi thường gặp
shake down nghĩa là gì?
shake down (cụm động từ) nghĩa là rung cây lấy quả, trải ra sàn.