shake off
giọng máy của trình duyệt
shake off nghĩa là giũ, phủi.
Nghĩa của shake off
Cụm động từ
- Giũ, phủi; (bóng) giũ sạch, tống khứ.
Dạng từ của shake off
| Ngôi thứ ba số ít | shakes off |
| Hiện tại phân từ (-ing) | shaking off |
| Quá khứ | shook off |
| Quá khứ phân từ | shaken off |
Câu hỏi thường gặp
shake off nghĩa là gì?
shake off (cụm động từ) nghĩa là giũ, phủi.