shake-up
US/ˈʃeɪ.ˌkəp/
giọng máy của trình duyệt
shake-up nghĩa là cú thúc, sự cải tổ.
Nghĩa của shake-up
Danh từ
- Cú thúc (để ra khỏi tình trạng lề mề trì trệ).
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Sự cải tổ (chính phủ...).
Dạng từ của shake-up
| Ngôi thứ ba số ít | shakes up |
| Hiện tại phân từ (-ing) | shaking up |
| Quá khứ | shook up |
| Quá khứ phân từ | shaken up |
Câu hỏi thường gặp
shake-up nghĩa là gì?
shake-up (danh từ) nghĩa là cú thúc, sự cải tổ.
shake-up phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của shake-up: giọng Mỹ (US) /ˈʃeɪ.ˌkəp/.