TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Shakespeare

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈʃeɪkspɪə/ US/ˈʃeɪkspɪɹ/ giọng máy của trình duyệt

Shakespeare nghĩa là sếch-xpia.

Nghĩa của Shakespeare

Danh từ riêng

  1. Sếch-xpia.

Câu ví dụ với Shakespeare

  • Shakespeare is the author of Hamlet. Shakespeare là tác giả của Hamlet.
  • The author's name is Shakespeare. Tên tác giả là Shakespeare.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

Shakespeare nghĩa là gì?

Shakespeare (danh từ riêng) nghĩa là sếch-xpia.

Shakespeare phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của Shakespeare: giọng Anh (UK) /ˈʃeɪkspɪə/, giọng Mỹ (US) /ˈʃeɪkspɪɹ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.