TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

shaker

US/ˈʃeɪkɚ/ giọng máy của trình duyệt

shaker nghĩa là người rung, người lắc, bình trộn rượu côctay, cốc trộn sữa trứng.

Nghĩa của shaker

Danh từ

  1. Người rung, người lắc.
  2. Bình trộn rượu côctay; cốc trộn sữa trứng.
  3. Kỹ thuật Sàng lắc.
  4. Shaker Sêcơ (tín đồ của một giáo phái ở Mỹ).

Dạng từ của shaker

Số nhiềushakers

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với shaker

Đồng nghĩa

Họ từ của shaker

Câu hỏi thường gặp

shaker nghĩa là gì?

shaker (danh từ) nghĩa là người rung, người lắc, bình trộn rượu côctay, cốc trộn sữa trứng.

shaker phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của shaker: giọng Mỹ (US) /ˈʃeɪkɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.