TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

shakespearian

giọng máy của trình duyệt

shakespearian nghĩa là Sếch-xpia; theo lối văn Sếch-xpia.

Nghĩa của shakespearian

Tính từ

  1. Thuộc Sếch-xpia; theo lối văn Sếch-xpia.

Câu hỏi thường gặp

shakespearian nghĩa là gì?

shakespearian (tính từ) nghĩa là Sếch-xpia; theo lối văn Sếch-xpia.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.