shaking
Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈʃeɪkɪŋ/
US/ˈʃeɪkɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
shaking nghĩa là sự lắc, sự giũ.
Nghĩa của shaking
Danh từ
- Sự lắc, sự giũ; hành động lắc, hành động giũ.
Dạng từ của shaking
| Số nhiều | shakings |
Câu ví dụ với shaking
- A strong yen is shaking the economy. Đồng yên mạnh đang khuynh đảo nền kinh tế.
- The ground shaking lasted for 30 seconds. Mặt đất đã rung lắc trong 30 giây.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
shaking nghĩa là gì?
shaking (danh từ) nghĩa là sự lắc, sự giũ.
shaking phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của shaking: giọng Anh (UK) /ˈʃeɪkɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈʃeɪkɪŋ/.