TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

shako

UK/ˈʃeɪkəʊ/ US/ˈʃeɪkoʊ/ giọng máy của trình duyệt

shako nghĩa là mũ sacô.

Nghĩa của shako

Danh từ

  1. Quân sự Mũ sacô (mũ hình trụ trên có chùm lông).

Dạng từ của shako

Số nhiềushakos

Câu hỏi thường gặp

shako nghĩa là gì?

shako (danh từ) nghĩa là mũ sacô.

shako phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của shako: giọng Anh (UK) /ˈʃeɪkəʊ/, giọng Mỹ (US) /ˈʃeɪkoʊ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.