TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

shallowly

US/ˈʃæ.ˌloʊ.li/ giọng máy của trình duyệt

shallowly nghĩa là nông, cạn, nông cạn, hời hợt.

Nghĩa của shallowly

Phó từ

  1. Nông, cạn, không sâu.
  2. Nông cạn, hời hợt.

Câu hỏi thường gặp

shallowly nghĩa là gì?

shallowly (phó từ) nghĩa là nông, cạn, nông cạn, hời hợt.

shallowly phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của shallowly: giọng Mỹ (US) /ˈʃæ.ˌloʊ.li/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.