shaly
giọng máy của trình duyệt
shaly nghĩa là đá phiến.
Nghĩa của shaly
Tính từ
- Thuộc Đá phiến; như đá phiến.
- Có mùi dầu đá phiến.
Dạng từ của shaly
| So sánh hơn | shalier |
| So sánh nhất | shaliest |
Câu hỏi thường gặp
shaly nghĩa là gì?
shaly (tính từ) nghĩa là đá phiến.