TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sham

US/ˈʃeə̯m/ giọng máy của trình duyệt

sham nghĩa là giả, giả bộ, sự giả, sự giả bộ.

Nghĩa của sham

Tính từ

  1. Giả, giả bộ, giả vờ; giả mạo.
    • a sham fighttrận giả
    • a sham plea(pháp lý) lời biện hộ giả vờ (để hoãn binh)
    • a sham doctorbác sĩ giả hiệu, bác sĩ giả mạo

Danh từ

  1. Sự giả, sự giả bộ, sự giả vờ; sự giả mạo.
  2. Người giả bộ, người giả vờ; người giả mạo; vật giả mạo.
  3. Khăn phủ (để phủ lên mặt gối, lên khăn trải giường... khi nằm thì bỏ ra).

Động từ

  1. Giả bộ, giả vờ.
    • to sham illnessgiả vờ ốm
    • sham med fearsự sợ giả vờ

Dạng từ của sham

So sánh hơnmore sham
So sánh nhấtmost sham
Số nhiềushams
Ngôi thứ ba số ítshams
Hiện tại phân từ (-ing)shamming
Quá khứ phân từshammed
Quá khứshammed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sham

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của sham

Câu hỏi thường gặp

sham nghĩa là gì?

sham (tính từ, danh từ, động từ) nghĩa là giả, giả bộ, sự giả, sự giả bộ.

sham phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sham: giọng Mỹ (US) /ˈʃeə̯m/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.