TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

shaman

UK/ˈʃɑːmən/ US/ˈʃɑːmən/ giọng máy của trình duyệt

shaman nghĩa là pháp sư, thầy cúng, thầy đồng, thầy pháp.

Nghĩa của shaman

Danh từ

  1. Pháp sư.
  2. Thầy cúng.

Dạng từ của shaman

Số nhiềushamans

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với shaman

Đồng nghĩa

Họ từ của shaman

Câu hỏi thường gặp

shaman nghĩa là gì?

shaman (danh từ) nghĩa là pháp sư, thầy cúng, thầy đồng, thầy pháp.

shaman phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của shaman: giọng Anh (UK) /ˈʃɑːmən/, giọng Mỹ (US) /ˈʃɑːmən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.