shaman
UK/ˈʃɑːmən/
US/ˈʃɑːmən/
giọng máy của trình duyệt
shaman nghĩa là pháp sư, thầy cúng, thầy đồng, thầy pháp.
Nghĩa của shaman
Danh từ
- Pháp sư.
- Thầy cúng.
Dạng từ của shaman
| Số nhiều | shamans |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với shaman
Đồng nghĩa
Họ từ của shaman
Câu hỏi thường gặp
shaman nghĩa là gì?
shaman (danh từ) nghĩa là pháp sư, thầy cúng, thầy đồng, thầy pháp.
shaman phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của shaman: giọng Anh (UK) /ˈʃɑːmən/, giọng Mỹ (US) /ˈʃɑːmən/.