TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

shamateur

UK/ˈʃamət(j)ə/ giọng máy của trình duyệt

shamateur nghĩa là Vận động viên nghiệp dư được thuê.

Nghĩa của shamateur

Danh từ

  1. Kinh bỉ, thể dục thể thao Vận động viên nghiệp dư được thuê.

Dạng từ của shamateur

Số nhiềushamateurs

Câu hỏi thường gặp

shamateur nghĩa là gì?

shamateur (danh từ) nghĩa là Vận động viên nghiệp dư được thuê.

shamateur phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của shamateur: giọng Anh (UK) /ˈʃamət(j)ə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.