shamateur
UK/ˈʃamət(j)ə/
giọng máy của trình duyệt
shamateur nghĩa là Vận động viên nghiệp dư được thuê.
Nghĩa của shamateur
Danh từ
- Kinh bỉ, thể dục thể thao Vận động viên nghiệp dư được thuê.
Dạng từ của shamateur
| Số nhiều | shamateurs |
Câu hỏi thường gặp
shamateur nghĩa là gì?
shamateur (danh từ) nghĩa là Vận động viên nghiệp dư được thuê.
shamateur phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của shamateur: giọng Anh (UK) /ˈʃamət(j)ə/.