shamble
US/ˈʃeə̯mbəl/
giọng máy của trình duyệt
shamble nghĩa là dáng đi kéo lê, bước đi lóng ngóng, đi kéo lê, đi lết.
Nghĩa của shamble
Danh từ
- Dáng đi kéo lê; bước đi lóng ngóng, chạy lóng ngóng.
Nội động từ
- Đi kéo lê, đi lết; đi lóng ngóng, chạy lóng ngóng.
Dạng từ của shamble
| Số nhiều | shambles |
| Ngôi thứ ba số ít | shambles |
| Hiện tại phân từ (-ing) | shambling |
| Quá khứ phân từ | shambled |
| Quá khứ | shambled |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với shamble
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
shamble nghĩa là gì?
shamble (danh từ, nội động từ) nghĩa là dáng đi kéo lê, bước đi lóng ngóng, đi kéo lê, đi lết.
shamble phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của shamble: giọng Mỹ (US) /ˈʃeə̯mbəl/.