TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

shambles

UK/ˈʃæmbəlz/ giọng máy US/ˈʃæmbəlz/ giọng người thật

shambles nghĩa là lò mổ, lò sát sinh.

Nghĩa của shambles

Danh từ

  1. Lò mổ, lò sát sinh.
  2. Cảnh chiếm giết loạn xạ.
  3. Mớ hỗn độn; sự hỗn loạn.

Dạng từ của shambles

Số nhiềushambles

Họ từ của shambles

Câu hỏi thường gặp

shambles nghĩa là gì?

shambles (danh từ) nghĩa là lò mổ, lò sát sinh.

shambles phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của shambles: giọng Anh (UK) /ˈʃæmbəlz/, giọng Mỹ (US) /ˈʃæmbəlz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Bản thu US: Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Giọng máy tổng hợp (Google Cloud Text-to-Speech), chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.