TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

shamefaced

UK/ˈʃeɪmˌfeɪst/ US/ˈʃeɪmˌfeɪst/ giọng máy của trình duyệt

shamefaced nghĩa là thẹn, thẹn thùng, khiêm tốn, kín đáo.

Nghĩa của shamefaced

Tính từ

  1. Thẹn, thẹn thùng, bẽn lẽn, xấu hổ.
  2. Thơ ca Khiêm tốn, kín đáo.

Dạng từ của shamefaced

So sánh hơnmore shamefaced
So sánh nhấtmost shamefaced

Họ từ của shamefaced

Câu hỏi thường gặp

shamefaced nghĩa là gì?

shamefaced (tính từ) nghĩa là thẹn, thẹn thùng, khiêm tốn, kín đáo.

shamefaced phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của shamefaced: giọng Anh (UK) /ˈʃeɪmˌfeɪst/, giọng Mỹ (US) /ˈʃeɪmˌfeɪst/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.