shamefaced
UK/ˈʃeɪmˌfeɪst/
US/ˈʃeɪmˌfeɪst/
giọng máy của trình duyệt
shamefaced nghĩa là thẹn, thẹn thùng, khiêm tốn, kín đáo.
Nghĩa của shamefaced
Tính từ
- Thẹn, thẹn thùng, bẽn lẽn, xấu hổ.
- Thơ ca Khiêm tốn, kín đáo.
Dạng từ của shamefaced
| So sánh hơn | more shamefaced |
| So sánh nhất | most shamefaced |
Họ từ của shamefaced
Câu hỏi thường gặp
shamefaced nghĩa là gì?
shamefaced (tính từ) nghĩa là thẹn, thẹn thùng, khiêm tốn, kín đáo.
shamefaced phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của shamefaced: giọng Anh (UK) /ˈʃeɪmˌfeɪst/, giọng Mỹ (US) /ˈʃeɪmˌfeɪst/.