TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sharer

US/ˈʃɛ.rɜː/ giọng máy của trình duyệt

sharer nghĩa là người chung phần, người được chia phần.

Nghĩa của sharer

Danh từ

  1. Người chung phần.
  2. Người được chia phần.

Dạng từ của sharer

Số nhiềusharers

Câu hỏi thường gặp

sharer nghĩa là gì?

sharer (danh từ) nghĩa là người chung phần, người được chia phần.

sharer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sharer: giọng Mỹ (US) /ˈʃɛ.rɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.