sharing
Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈʃɛə.ɹɪŋ/
US/ˈʃɛɚ.ɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
sharing nghĩa là sự phân chia, sự phân bổ.
Nghĩa của sharing
Danh từ
- Sự phân chia, sự phân bổ.
- time sharingsự phân bổ thời gian
Dạng từ của sharing
| Số nhiều | sharings |
Họ từ của sharing
Câu hỏi thường gặp
sharing nghĩa là gì?
sharing (danh từ) nghĩa là sự phân chia, sự phân bổ.
sharing phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sharing: giọng Anh (UK) /ˈʃɛə.ɹɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈʃɛɚ.ɪŋ/.