TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sharp-nosed

US/ˈʃɑːrp.ˈnoʊzd/ giọng máy của trình duyệt

sharp-nosed nghĩa là có mũi nhọn, thính mũi.

Nghĩa của sharp-nosed

Tính từ

  1. Có mũi nhọn.
  2. Thính mũi.

Dạng từ của sharp-nosed

So sánh hơnmore sharp-nosed
So sánh nhấtmost sharp-nosed

Câu hỏi thường gặp

sharp-nosed nghĩa là gì?

sharp-nosed (tính từ) nghĩa là có mũi nhọn, thính mũi.

sharp-nosed phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sharp-nosed: giọng Mỹ (US) /ˈʃɑːrp.ˈnoʊzd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.