sharp-set
US/ˈʃɑːrp.ˈsɛt/
giọng máy của trình duyệt
sharp-set nghĩa là đói cồn cào, đặt thành góc nhọn.
Nghĩa của sharp-set
Tính từ
- Đói cồn cào.
- Đặt thành góc nhọn.
Dạng từ của sharp-set
| So sánh hơn | more sharp-set |
| So sánh nhất | most sharp-set |
Câu hỏi thường gặp
sharp-set nghĩa là gì?
sharp-set (tính từ) nghĩa là đói cồn cào, đặt thành góc nhọn.
sharp-set phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sharp-set: giọng Mỹ (US) /ˈʃɑːrp.ˈsɛt/.