TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

shatter-brained

US/ˈʃæ.tɜː.ˈbreɪnd/ giọng máy của trình duyệt

shatter-brained nghĩa là đầu óc đểnh đoảng, tinh thần phân lập.

Nghĩa của shatter-brained

Tính từ

  1. Đầu óc đểnh đoảng; tinh thần phân lập; vô ý vô tứ.

Câu hỏi thường gặp

shatter-brained nghĩa là gì?

shatter-brained (tính từ) nghĩa là đầu óc đểnh đoảng, tinh thần phân lập.

shatter-brained phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của shatter-brained: giọng Mỹ (US) /ˈʃæ.tɜː.ˈbreɪnd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.