TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

shattering

US/ˈʃæ.tɜ.ːiɳ/ giọng máy của trình duyệt

shattering nghĩa là rất gây rối, làm choáng.

Nghĩa của shattering

Tính từ

  1. Rất gây rối, làm choáng.

Dạng từ của shattering

Số nhiềushatterings
So sánh hơnmore shattering
So sánh nhấtmost shattering

Câu hỏi thường gặp

shattering nghĩa là gì?

shattering (tính từ) nghĩa là rất gây rối, làm choáng.

shattering phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của shattering: giọng Mỹ (US) /ˈʃæ.tɜ.ːiɳ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.