shattering
US/ˈʃæ.tɜ.ːiɳ/
giọng máy của trình duyệt
shattering nghĩa là rất gây rối, làm choáng.
Nghĩa của shattering
Tính từ
- Rất gây rối, làm choáng.
Dạng từ của shattering
| Số nhiều | shatterings |
| So sánh hơn | more shattering |
| So sánh nhất | most shattering |
Câu hỏi thường gặp
shattering nghĩa là gì?
shattering (tính từ) nghĩa là rất gây rối, làm choáng.
shattering phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của shattering: giọng Mỹ (US) /ˈʃæ.tɜ.ːiɳ/.