TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

shaw

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ʃɔː/ US/ʃɔ/ giọng máy của trình duyệt

shaw nghĩa là rừng nhỏ, rừng thưa, cẳng khoai tây, cẳng cải đỏ.

Nghĩa của shaw

Danh từ

  1. Từ cổ,nghĩa cổ (thơ ca) rừng nhỏ, rừng thưa.
  2. Ê-cốt Cẳng (cuộng và lá) khoai tây, cẳng cải đỏ.

Dạng từ của shaw

Số nhiềushaws

Họ từ của shaw

Câu hỏi thường gặp

shaw nghĩa là gì?

shaw (danh từ) nghĩa là rừng nhỏ, rừng thưa, cẳng khoai tây, cẳng cải đỏ.

shaw phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của shaw: giọng Anh (UK) /ʃɔː/, giọng Mỹ (US) /ʃɔ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.