shaw
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ʃɔː/
US/ʃɔ/
giọng máy của trình duyệt
shaw nghĩa là rừng nhỏ, rừng thưa, cẳng khoai tây, cẳng cải đỏ.
Nghĩa của shaw
Danh từ
- Từ cổ,nghĩa cổ (thơ ca) rừng nhỏ, rừng thưa.
- Ê-cốt Cẳng (cuộng và lá) khoai tây, cẳng cải đỏ.
Dạng từ của shaw
| Số nhiều | shaws |
Họ từ của shaw
Câu hỏi thường gặp
shaw nghĩa là gì?
shaw (danh từ) nghĩa là rừng nhỏ, rừng thưa, cẳng khoai tây, cẳng cải đỏ.
shaw phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của shaw: giọng Anh (UK) /ʃɔː/, giọng Mỹ (US) /ʃɔ/.