shawl
UK/ʃɔːl/
US/ʃɔl/
giọng máy của trình duyệt
shawl nghĩa là khăn choàng, khăn san.
Nghĩa của shawl
Danh từ
- Khăn choàng, khăn san.
Dạng từ của shawl
| Số nhiều | shawls |
| Ngôi thứ ba số ít | shawls |
| Hiện tại phân từ (-ing) | shawling |
| Quá khứ phân từ | shawled |
| Quá khứ | shawled |
Câu hỏi thường gặp
shawl nghĩa là gì?
shawl (danh từ) nghĩa là khăn choàng, khăn san.
shawl phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của shawl: giọng Anh (UK) /ʃɔːl/, giọng Mỹ (US) /ʃɔl/.