TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

shawl

UK/ʃɔːl/ US/ʃɔl/ giọng máy của trình duyệt

shawl nghĩa là khăn choàng, khăn san.

Nghĩa của shawl

Danh từ

  1. Khăn choàng, khăn san.

Dạng từ của shawl

Số nhiềushawls
Ngôi thứ ba số ítshawls
Hiện tại phân từ (-ing)shawling
Quá khứ phân từshawled
Quá khứshawled

Câu hỏi thường gặp

shawl nghĩa là gì?

shawl (danh từ) nghĩa là khăn choàng, khăn san.

shawl phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của shawl: giọng Anh (UK) /ʃɔːl/, giọng Mỹ (US) /ʃɔl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.