shea
UK/ʃi/
US/ʃi/
giọng máy của trình duyệt
shea nghĩa là Cây hạt mỡ (loài cây Tây phi, hạt cho một chất mỡ trắng, dùng để ăn hay thắp đèn) ((cũng) shea tree).
Nghĩa của shea
Danh từ
- Thực vật học Cây hạt mỡ (loài cây Tây phi, hạt cho một chất mỡ trắng, dùng để ăn hay thắp đèn) ((cũng) shea tree).
Dạng từ của shea
| Số nhiều | sheas |
Câu hỏi thường gặp
shea nghĩa là gì?
shea (danh từ) nghĩa là Cây hạt mỡ (loài cây Tây phi, hạt cho một chất mỡ trắng, dùng để ăn hay thắp đèn) ((cũng) shea tree).
shea phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của shea: giọng Anh (UK) /ʃi/, giọng Mỹ (US) /ʃi/.