TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

shea

UK/ʃi/ US/ʃi/ giọng máy của trình duyệt

shea nghĩa là Cây hạt mỡ (loài cây Tây phi, hạt cho một chất mỡ trắng, dùng để ăn hay thắp đèn) ((cũng) shea tree).

Nghĩa của shea

Danh từ

  1. Thực vật học Cây hạt mỡ (loài cây Tây phi, hạt cho một chất mỡ trắng, dùng để ăn hay thắp đèn) ((cũng) shea tree).

Dạng từ của shea

Số nhiềusheas

Câu hỏi thường gặp

shea nghĩa là gì?

shea (danh từ) nghĩa là Cây hạt mỡ (loài cây Tây phi, hạt cho một chất mỡ trắng, dùng để ăn hay thắp đèn) ((cũng) shea tree).

shea phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của shea: giọng Anh (UK) /ʃi/, giọng Mỹ (US) /ʃi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.