TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sheep-cot

US/ˈʃip.ˈkɑːt/ giọng máy của trình duyệt

sheep-cot nghĩa là bãi rào nhốt cừu.

Nghĩa của sheep-cot

Danh từ

  1. Bãi rào nhốt cừu.

Câu hỏi thường gặp

sheep-cot nghĩa là gì?

sheep-cot (danh từ) nghĩa là bãi rào nhốt cừu.

sheep-cot phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sheep-cot: giọng Mỹ (US) /ˈʃip.ˈkɑːt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.