sheep
Cấp độ A1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈʃiːp/
US/ˈʃiːp/
giọng máy của trình duyệt
sheep nghĩa là con cừu, con chiên, cừu.
Nghĩa của sheep
Danh từ
- Con cừu.
- Thường số nhiều, Số nhiều & mỉa Con chiên.
- Da cừu.
- Người hay e thẹn, người nhút nhát.
Dạng từ của sheep
| Số nhiều | sheep |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sheep
Đồng nghĩa
Họ từ của sheep
Cụm từ, thành ngữ với sheep
- to cast sheep's eyes — Liếc mắt đưa tình.
- to follow like sheep — Đi theo một cách mù quáng.
- sheep that have no shepherd — Quân vô tướng, hổ vô đấu.
Câu ví dụ với sheep
- I'll build a house, raise some cows, horses and sheep. Tôi sẽ xây nhà, nuôi vài con bò, ngựa và cừu.
- The sheep was sacrificed. Con cừu đã bị hiến tế.
- If a man had 11 sheep and all but 9 died, how many sheep would he have left? Một người có 11 còn cừu nhưng chết mất 9 con, hỏi người đó còn lại bao nhiêu con?
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
sheep nghĩa là gì?
sheep (danh từ) nghĩa là con cừu, con chiên, cừu.
sheep phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sheep: giọng Anh (UK) /ˈʃiːp/, giọng Mỹ (US) /ˈʃiːp/.