TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sheepman

giọng máy của trình duyệt

sheepman nghĩa là người nuôi cừu, người chăn cừu.

Nghĩa của sheepman

Danh từ

  1. Người nuôi cừu.
  2. Người chăn cừu.

Dạng từ của sheepman

Số nhiềusheepmen

Câu hỏi thường gặp

sheepman nghĩa là gì?

sheepman (danh từ) nghĩa là người nuôi cừu, người chăn cừu.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.