sheepshank
UK/ˈʃiːpʃæŋk/
US/ˈʃipˌʃæŋk/
giọng máy của trình duyệt
sheepshank nghĩa là cẳng cừu.
Nghĩa của sheepshank
Danh từ
- Cẳng cừu.
- Vật gầy gò khẳng khiu.
- Hàng hải Nút cẳng cừu (một kiểu nút để thu ngắn dây thừng).
Dạng từ của sheepshank
| Số nhiều | sheepshanks |
| Ngôi thứ ba số ít | sheepshanks |
| Hiện tại phân từ (-ing) | sheepshanking |
| Quá khứ phân từ | sheepshanked |
| Quá khứ | sheepshanked |
Câu hỏi thường gặp
sheepshank nghĩa là gì?
sheepshank (danh từ) nghĩa là cẳng cừu.
sheepshank phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sheepshank: giọng Anh (UK) /ˈʃiːpʃæŋk/, giọng Mỹ (US) /ˈʃipˌʃæŋk/.