TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sheepshank

UK/ˈʃiːpʃæŋk/ US/ˈʃipˌʃæŋk/ giọng máy của trình duyệt

sheepshank nghĩa là cẳng cừu.

Nghĩa của sheepshank

Danh từ

  1. Cẳng cừu.
  2. Vật gầy gò khẳng khiu.
  3. Hàng hải Nút cẳng cừu (một kiểu nút để thu ngắn dây thừng).

Dạng từ của sheepshank

Số nhiềusheepshanks
Ngôi thứ ba số ítsheepshanks
Hiện tại phân từ (-ing)sheepshanking
Quá khứ phân từsheepshanked
Quá khứsheepshanked

Câu hỏi thường gặp

sheepshank nghĩa là gì?

sheepshank (danh từ) nghĩa là cẳng cừu.

sheepshank phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sheepshank: giọng Anh (UK) /ˈʃiːpʃæŋk/, giọng Mỹ (US) /ˈʃipˌʃæŋk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.