TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sheikh

UK/ʃeɪk/ US/ʃeɪk/ giọng máy của trình duyệt

sheikh nghĩa là tù trưởng, tộc trưởng.

Nghĩa của sheikh

Danh từ

  1. Tù trưởng, tộc trưởng; trưởng thôn (A-rập).
  2. Người hay bắt nạt vợ.
  3. Từ lóng Người bảnh trai, anh chàng đào hoa.

Dạng từ của sheikh

Số nhiềusheikhs

Họ từ của sheikh

Câu hỏi thường gặp

sheikh nghĩa là gì?

sheikh (danh từ) nghĩa là tù trưởng, tộc trưởng.

sheikh phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sheikh: giọng Anh (UK) /ʃeɪk/, giọng Mỹ (US) /ʃeɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.