TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sheila

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈʃiːlə/ US/ˈʃiːlə/ giọng máy của trình duyệt

sheila nghĩa là cô gái, phụ nữ trẻ.

Nghĩa của sheila

Danh từ

  1. Uc, neusealand Cô gái, phụ nữ trẻ.

Dạng từ của sheila

Số nhiềusheilas

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sheila

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

sheila nghĩa là gì?

sheila (danh từ) nghĩa là cô gái, phụ nữ trẻ.

sheila phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sheila: giọng Anh (UK) /ˈʃiːlə/, giọng Mỹ (US) /ˈʃiːlə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.