shell-proof
US/ˈʃɛɫ.ˈpruːf/
giọng máy của trình duyệt
shell-proof nghĩa là chống được trái phá.
Nghĩa của shell-proof
Tính từ
- Chống được đạn đại bác, chống được trái phá; trái phá bắn không thủng.
Câu hỏi thường gặp
shell-proof nghĩa là gì?
shell-proof (tính từ) nghĩa là chống được trái phá.
shell-proof phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của shell-proof: giọng Mỹ (US) /ˈʃɛɫ.ˈpruːf/.