TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

shell-proof

US/ˈʃɛɫ.ˈpruːf/ giọng máy của trình duyệt

shell-proof nghĩa là chống được trái phá.

Nghĩa của shell-proof

Tính từ

  1. Chống được đạn đại bác, chống được trái phá; trái phá bắn không thủng.

Câu hỏi thường gặp

shell-proof nghĩa là gì?

shell-proof (tính từ) nghĩa là chống được trái phá.

shell-proof phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của shell-proof: giọng Mỹ (US) /ˈʃɛɫ.ˈpruːf/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.