TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

shell-shocked

US/ˈʃɛɫ.ˈʃɑː.kəd/ giọng máy của trình duyệt

shell-shocked nghĩa là Bị sốc vì tiếng súng đại bác.

Nghĩa của shell-shocked

Tính từ

  1. Bị sốc vì tiếng súng đại bác.
  2. Bị suy nhược thần kinh vì chiến đấu.

Dạng từ của shell-shocked

So sánh hơnmore shell-shocked
So sánh nhấtmost shell-shocked

Họ từ của shell-shocked

Câu hỏi thường gặp

shell-shocked nghĩa là gì?

shell-shocked (tính từ) nghĩa là Bị sốc vì tiếng súng đại bác.

shell-shocked phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của shell-shocked: giọng Mỹ (US) /ˈʃɛɫ.ˈʃɑː.kəd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.