shell-shocked
US/ˈʃɛɫ.ˈʃɑː.kəd/
giọng máy của trình duyệt
shell-shocked nghĩa là Bị sốc vì tiếng súng đại bác.
Nghĩa của shell-shocked
Tính từ
- Bị sốc vì tiếng súng đại bác.
- Bị suy nhược thần kinh vì chiến đấu.
Dạng từ của shell-shocked
| So sánh hơn | more shell-shocked |
| So sánh nhất | most shell-shocked |
Họ từ của shell-shocked
Câu hỏi thường gặp
shell-shocked nghĩa là gì?
shell-shocked (tính từ) nghĩa là Bị sốc vì tiếng súng đại bác.
shell-shocked phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của shell-shocked: giọng Mỹ (US) /ˈʃɛɫ.ˈʃɑː.kəd/.