TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

shell-work

US/ˈʃɛɫ.ˈwɜːk/ giọng máy của trình duyệt

shell-work nghĩa là Sự trang trí bằng vỏ sò.

Nghĩa của shell-work

Danh từ

  1. Sự trang trí bằng vỏ sò.

Câu hỏi thường gặp

shell-work nghĩa là gì?

shell-work (danh từ) nghĩa là Sự trang trí bằng vỏ sò.

shell-work phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của shell-work: giọng Mỹ (US) /ˈʃɛɫ.ˈwɜːk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.