TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sherbet

UK/ˈʃɜː.bət/ US/ˈʃɝ.bət/ giọng máy của trình duyệt

sherbet nghĩa là Nước quả loãng ((thường) ướp đá) ((cũng) sorbet).

Nghĩa của sherbet

Danh từ

  1. Nước quả loãng ((thường) ướp đá) ((cũng) sorbet).

Dạng từ của sherbet

Số nhiềusherbets

Câu hỏi thường gặp

sherbet nghĩa là gì?

sherbet (danh từ) nghĩa là Nước quả loãng ((thường) ướp đá) ((cũng) sorbet).

sherbet phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sherbet: giọng Anh (UK) /ˈʃɜː.bət/, giọng Mỹ (US) /ˈʃɝ.bət/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.