TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

shetland

UK/ˈʃɛtlənd/ US/ˈʃɛtlənd/ giọng máy của trình duyệt

shetland nghĩa là Nhóm đảo ngoài bờ biển phía bắc Xcốtlen.

Nghĩa của shetland

Danh từ

  1. The shetlands Nhóm đảo ngoài bờ biển phía bắc Xcốtlen.

Dạng từ của shetland

Số nhiềuShetlands

Câu hỏi thường gặp

shetland nghĩa là gì?

shetland (danh từ) nghĩa là Nhóm đảo ngoài bờ biển phía bắc Xcốtlen.

shetland phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của shetland: giọng Anh (UK) /ˈʃɛtlənd/, giọng Mỹ (US) /ˈʃɛtlənd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.