TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

shibboleth

UK/ˈʃɪbəlɛθ/ US/ˈʃɪbəlɛθ/ giọng máy của trình duyệt

shibboleth nghĩa là khẩu hiệu, nguyên tắc, học thuyết lỗi thời, síp-bô-lét.

Nghĩa của shibboleth

Danh từ

  1. Khẩu hiệu; nguyên tắc (của một đảng).
  2. Học thuyết lỗi thời.

Dạng từ của shibboleth

Số nhiềushibboleths

Câu hỏi thường gặp

shibboleth nghĩa là gì?

shibboleth (danh từ) nghĩa là khẩu hiệu, nguyên tắc, học thuyết lỗi thời, síp-bô-lét.

shibboleth phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của shibboleth: giọng Anh (UK) /ˈʃɪbəlɛθ/, giọng Mỹ (US) /ˈʃɪbəlɛθ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.